Tiền Úc gọi Là gì ? Có Mấy Loại Tiền Úc, Mệnh Giá Ra Sao?

Đến đất nước Úc với rất nhiều địa danh nổi tiếng, những món ăn ngon. Bạn sắp đến đất nước Úc, nhiều thứ bạn cần tìm hiểu. Một trong những câu hỏi chúng tôi nhận được rất nhiều trong thời gian gần đây đó là tiền úc gọi là gì, mệnh giá tiền úc ra sao. Tất cả sẽ được chúng tôi giải đáp trong bài viết hôm nay.

tien uc goi la gì

Nước Úc  dùng đồng tiền gì

>>> Bạn muốn sử dụng internet tốc độ cao cho cả nhóm người tại Úc hãy xem : thuê wifi đi úc

Tiền úc gọi là gì?

Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu VND có thể được viết D. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Mười 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Mười 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.
Đô la úc được nhắc đến với đồng tiền có chất lượng và an toàn nhất thế giới. Được làm từ chất liệu polymer nổi tiếng, chất liệu cực tốt. Đây là đồng tiền được thông hành ở nơi đây. Bạn có thể dùng tiền này giao dịch với tất cả các loại giao dịch trên đất nước Úc.

nước úc dùng tiền gì

Nước Úc dùng tiền Đô La

1 Đô La úc bằng bao nhiêu tiền Việt

Đô la úc là tiền tệ chính thức của thịnh vượng chung Australia. Đô La úc được kí hiệu là ($) AU$ nhằm phân biêt với các đồng tiền ở các quốc gia khác.
1.00 AUD = 16,688.55 VNĐ
Tùy theo thời điểm giá trị ngoại tệ Úc có thể thay đổi, và tùy vào chiều mua vào, bán ra, chuyển nhượng thì tỉ giá này có thể chênh lệch khoảng vài trăm đồng 1 đô Úc

đồng đô la úc

Giá Đô La Úc thay đổi

>>> Bạn muốn nghe gọi và sử dụng mạng 4G thoải mái tại Úc hãy xem : sim úc

Các lọai mệnh giá của tiền Đô La úc

Cũng như tất cả các quốc gia trên thế giới, đồng Đollar úc cũng có các mệnh giá khác nhau tùy thuộc vào từng loại tiền. Có 2 loại tiền đó là
5 AUD (Đô úc)
10 AUD
20 AUD
50 AUD
100 AUD
Ngoài những tờ bạc Đô la Úc được làm bằng chất liệu Polymer này, thì nước Úc còn có loại tiền đồng với các loại xu có mệnh giá: 5 Cent, 10 Cent, 20 Cent, 50 Cent, 1 Đô la và 2 Đô la.
20 cent Úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
1 AUD = 100 cents => 0.2 AUD = 20 cents.

Nếu giá tiền đô Úc đổi sang tiền Việt là: 1 AUD ~ 18,200 VNĐ thì như vậy 20 cents ~ 3,640 VNĐ.

50 cent úc bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
1 AUD = 100 cents => 0.5 AUD = 50 cents.

Nếu giá tiền đô Úc đổi sang tiền Việt là: 1 AUD ~ 18,200 VNĐ thì như vậy 50 cents ~ 9,100 VNĐ.

tiền úc gọi là gì

Có 2 loại tiền úc là tiền su và tiền giấy

Hi vọng những thông tin chúng tôi vừa cung cấp đã trả lời được câu hỏi của bạn về tiền úc gọi là gì. Chúc bạn có một chuyến đi thật vui vẻ.

Comments

Powered by Facebook Comments

Cùng chuyên mục

SẢN PHẨM ĐÃ XEM