Danh Sách Mã Vùng Điện Thoại Quốc Tế Các Nước Chuẩn Nhất Năm 2018

Đôi khi điện thoại của bạn nhận được những cuộc điện thoại với đầu số rất lạ, không phải của Việt Nam nhưng  lại không rõ đầu số này ở quốc gia nào. Hay đôi khi bạn cần liên lạc với bạn bè, người thân đang sinh sống ở nước ngoài lại không biết mã vùng điện thoại các nước là số bao nhiêu? Để giúp bạn giải đáp những băn khoăn trên, bài viết dưới đây mã vùng điện thoại quốc tế sẽ giải đáp tất cả cho bạn. 

mã vùng điện thoại

>>> Bạn muốn gọi điện, nhắn tin dễ dàng và không tốn tiền hãy: thuê cục phát wifi quốc tế

Mã vùng điện thoại quốc tế là gì?

Mã vùng điện thoại quốc tế (hay còn gọi là mã vùng quốc tế) là những con số đầu tiên chúng ta phải truy cập khi muốn gọi điện cho một ai trong quốc gia đó. Mỗi quốc gia đều có một mã số để gọi ra ngoài nó và một mã số để gọi đến. Mã 00 đã được Liên Minh Viễn thông Quốc tế phê chuẩn là mã tiêu chuẩn để gọi ra ngoài mỗi quốc gia.

Hầu hết các quốc gia trên thế giới đều chấp thuận số này trừ một số nước đặc biệt. Các số điện thoại quốc tế thường được viết với dấu cộng (+) ở phía trước rồi đến mã số điện thoại quốc gia

Mỗi nước đều có mã vùng điện thoại riêng

>>> Để dễ dàng gọi điện, nhắn tin khi đi ra nước ngoài hãy: mua sim quốc tế

Danh sách mã điện thoại quốc tế cập nhập mới nhất

Để tìm kiếm nhanh bạn hãy ấn tổ hợp phím Ctrl + F rồi gõ tên nước muốn tìm.

STT

Tên nước

Mã nước

Giờ chênh lệch

1

Alaska

1+907

-16-17

2

Albania

355

-6

3

Andorra

376

-6

4

Armenia

374

-4

5

Australia

61

+1+3

6

Austria

43

-6

7

Azerbaijan

994

-4

8

Azores Isl.

351

-8

9

Baleric.Isl

34+971

-6

10

Belarus

375

-4

11

Belgium

32

-6

12

Bosnia – Heregovina

387

-6

13

Brunei

673

+1

14

Bulgaria

359

-5

15

Cambodia

855

0

16

Canada

1

-12

17

Canary Isl.

34

-7

18

China

86

+1,10

19

Christmas Isl

61

0

20

Cocos Isl.

61

-3

21

Croatia

385

-6

22

Cuba

53

-12

23

Cyprus

357

-5

24

Czech

420

-6

25

Denmark

45

-6

26

East Timor

670

-0+2

27

Estonia

372

-4

28

Finland

358

-5

29

France

33

-6

30

Georgia

995

-5

31

Germany

49

-6

32

Gibratar

350

-6

33

Greece

30

-5

34

Hongkong

852

+1

35

Hungary

36

+6

36

Iceland

354

-7

37

India

91

-1.30

38

Indonesia

62

-0+2

39

Ireland

353

-7

40

Italy

39

-6

41

Japan

81

+2

42

Kazakhstan

7

-4

43

Korea , DPR of

850

+2

44

Korea , Rep. of

82

+2

45

Kyrgyzstan

996

-2

46

Laos

856

0

47

Latvia

371

-4

48

Liechtenstein

423

-6

49

Lithuania

370

-4

50

Luxembourg

352

-6

51

Macao

853

+1

52

Macedonia

389

-6

53

Madeira

351+91

-7

54

Malaysia

60

+1

55

Malta

356

-6

56

Moldova

373

-4

57

Monaco

377

-6

58

Mongolia

976

0

59

Myanmar

95

-0.30

60

Netherlands

31

-6

61

New Zealand

64

+4+5

62

Norway

47

-6

63

Philippines

63

+1

64

Poland

48

-6

65

Portugal

351

-7

66

Romania

40

-3

67

Russia

7

+4

68

Saipan ( Mariana )

1+670

+3

69

San Marino

378

-6

70

Singapore

65

+1

71

Slovakia

421

-6

72

Slovenia

386

-6

73

Spain

34

-6

74

Spanish North Africa

34

-6

75

Sweeden

46

-6

76

Switzerland

41

-6

77

Taiwan

886

+1

78

Tajikistan

992

-2

79

Thailand

66

0

80

Turkmenistan

993

-3

81

Ukraine

380

-4

82

United Kingdom

44

-7

83

USA

1

-12

84

Uzbekistan

998

-3

85

Vatican City

39

-6

86

Yugoslavia

381

-6

87

Afghanistan

93

-2.30

88

Algeria

213

-6

89

American Samoa

684

-18

90

American Virgin Isl.

1+340

-11

91

Angola

244

-6

92

Anguilla

1+264

-11

93

Antigua Barbuda

1+268

-11

94

Argentina

54

-10

95

Aruba

297

-11

96

Ascension Isl.

247

-7

97

Bahamas

1+242

-12

98

Bahrain

973

-4

99

Bangladesh

880

-1

100

Barbados

1+246

-11

101

Belize

501

-13

102

Benin

229

-6

103

Bermuda

1+441

-11

104

Bhutan

975

-1

105

Bolivia

591

-11

106

Bostwana

267

-5

107

Brazil

55

-10-12

108

British Virgin Isl.

1+284

-11

109

Burkinafaso

226

-7

110

Burundi

257

-5

111

Cameroon

237

-6

112

Cape Verde

238

-8

113

Cayman Isl.

1+345

-12

114

Caribbean Isl

1+809

-12

115

Central African Rep.

236

-6

116

Chad

235

-6

117

Chile

56

-11

118

Colombia

57

-12

119

Comoros

269

-4

120

Congo , Rep of the

242

-6

121

Congo , DPR of the

243

-5-6

122

Cook Isl.

682

-17

123

Costa Rica

506

-13

124

Diego Garcia

246

-2

125

Djibouti

253

-4

126

Dominica Isl.

1+767

-11

127

Dominican Rep.

1+809

-11

128

Ecuador

593

-12

129

Egypt

20

-5

130

El Salvador

503

-15

131

Equatorial Guinea

240

-6

132

Eritrea

291

-4

133

Ethiopia

251

-4

134

Falkland Isl.

500

-11

135

Faroe Isl.

298

-7

136

Fiji

679

+5

137

French Guiana

594

-11

138

French Polynesia

689

-17

139

Gabon

241

-6

140

Gambia

220

-7

141

Ghana

233

-7

142

Greenland

299

-10

143

Grenada

1+473

-11

144

Guadeloupe

590

-11

145

Guam

1+671

+5

146

Guatemala

502

-13

147

Guinea

224

-7

148

Guinea Bissau

245

-8

149

Guyana

592

-10

150

Haiti

509

-12

151

Hawaii

1+808

-17

152

Honduras

504

-13

153

Iran

98

-3.30

154

Iraq

964

-4

155

Israel

972

-5

156

Ivory Coast

225

-7

157

Jamaica

1+876

-12

158

Jordan

962

-5

159

Kenya

254

-4

160

Kiribati

686

+5

161

Kuwait

965

-4

162

Lebanon

961

-5

163

Lesotho

266

-5

164

Liberia

231

-7

165

Libya

218

-7

166

Madagasca

261

-4

167

Malawi

265

-5

168

Maldives

960

-2

169

Mali

223

-7

170

Marshall Isl

692

+4+5

171

Martinique

596

-11

172

Mauritania

222

-7

173

Mauritius

230

-7

174

Mayotte Isl

269

-4

175

Mexico

52

-13-15

176

Micronesia

691

+3+4

177

Midway Isl.

1+808

-18

178

Montserrat

1+664

-11

179

Morocco

212

-7

180

Mozambique

258

-5

181

Namibia

264

-5

182

Nauru

674

+5

183

Nepal

977

-1.15

184

Netherlands Antilles

599

-11

185

New Caledonia

687

+4

186

Nicaragua

505

-13

187

Niger

227

-6

188

Nigeria

234

-6

189

Niue Isl

683

-18

190

Norfolk Isl

672

+4,30

191

Oman

968

-3

192

Pakistan

92

-2

193

Palau

680

+2

194

Palestine

970

-5

195

Panama

507

-12

196

Papua New Guinea

675

+3

197

Paraguay

595

-11

198

Peru

51

-12

199

Puerto Rico

1+787

-11

200

Qatar

974

-3

201

Reunion

262

-11

202

Ruwanda

250

-5

203

Sao Tome and Principe

239

-7

204

Saudi Arabia

966

-4

205

Senegal

221

-7

206

Seychelles

248

-3

207

Sierra Leone

232

-7

208

Solomon Isl

677

+4

209

Somalia

252

+4

210

South Africa

27

-5

211

Sri Lanka

94

-1.30

212

St Helena

290

-7

213

St Kitts and Nevis

1+869

-11

214

St Lucia

1+758

-11

215

St Pierre and Miquelon

508

-6

216

St Vicent & Grenadines

1+784

-5-6

217

Sudan

249

-5

218

Surinam

597

-5

219

Swaziland

268

-5

220

Syria

963

-5

221

Tanzania

255

-4

222

Togo

228

-7

223

Tonga  

676

-11

224

Tokelau

690

-18

225

Trinidad &Tobago

1+868

-11

226

Tunisia

216

-6

227

Turkey

90

-5

228

Turks and Caicos Isl

1+649

+12

229

Tuvalu

688

+5

230

Uganda

256

-4

231

United Arab Emirates

971

-3

232

Uruguay

598

-10

233

Vanuatu

678

+4

234

Venezuela

58

-11

235

Wake Isl

1+808

+5

236

Wallis & Futuna Isl

681

+5

237

Western Sahara

21

-6

238

Western Samoa

685

-16

239

Yemen Republic

967

-4

240

Zambia

260

-4

241

Zimbabue

263

-5

Hướng dẫn đổi mã vùng quốc gia trên Appstore dễ dàng

Trên đây là mã vùng điện thoại (mã nước) của tất cả các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới. Bạn muốn gọi đi sang nước nào hãy bấm mã vùng ngay sau mã IDD nhé.

Comments

Powered by Facebook Comments

Cùng chuyên mục

Danh Sách Mã Vùng Điện Thoại Quốc Tế Các Nước Chuẩn Nhất Năm 2018
Rate this post
SẢN PHẨM ĐÃ XEM